| NỘI DUNG YÊU CẦU |
THÔNG SỐ CHI TIẾT |
| Phạm vi cung cấp |
| Chủng loại cung cấp |
|
| Model xe |
SLA5160GPSDFL6 |
| Xe cơ sở |
DONGFENG/ Hồ Bắc/Ttrung Quốc |
| Model: DFL1160BX |
| Chất lượng |
Mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung quốc |
| Năm sản xuất |
2016 |
| Các thông số kỹ thuật |
| Thông số về kích thước |
|
|
| Kích thước chung(Dài x Rộng x Cao) |
Mm |
8600 x 2480 x 2900 |
| Chiều dài cơ sở |
Mm |
4700 |
| Thông số về trọng lượng |
|
|
| Trọng lượng bản thân |
Kg |
6485 |
| Trọng tải |
Kg |
9000 |
| Trọng lượng toàn bộ |
Kg |
16000 |
| Động cơ: |
|
|
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xylanh, cách bố trí, kiểu làm mát |
Loại động cơ Diesel B190-33 do Liờn doanh Cummins tại Trung Quốc sản xuất, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xylanh |
Cm3 |
5900 |
| Công suất lớn nhất |
Kw |
140/ 190Ps tại 2200v/ph |
| Phương thức cung cấp nhiên liệu |
|
Phun trực tiếp |
| Tiêu chuẩn khí thải |
|
EURO III |
| Bố trí động cơ trên khung xe |
|
Phía trước |
| Ly hợp |
|
|
| Kiểu loại |
01 đĩa ma sát khô ḷ xo màng |
| Kiểu dẫn động |
Thủy lực |
| Hộp số |
|
|
| Kiểu loại |
Cơ khí, 6 số, model: DF6S750 |
| Kiểu dẫn động |
Cơ khí |
| Số cấp số |
05 số tiến 01 số lùi |
| Hệ thống di chuyển |
|
|
| Số trục |
02 trục |
| Cỡ lốp |
10.00R20 |
| Hệ thống lái (Bên trái) |
|
|
| Kiểu loại cơ cấu lái |
Trục vít ê cu bi tuần hoàn |
| Dẫn động lái |
Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Hờ thống phanh |
Bằng khí nén, lực phanh thay đổi theo tảI trọng |
| Hệ thống phanh trước tách riêng với hệ thống phanh sau. |
| Hệ thống giảm chấn |
Bằng các lá nhíp đàn hồi |
| Sát xi |
Bằng thép liền tiêu chuẩn chịu được cường độ uốn, xoắn và va đập ở tải trọng lớn |
| Nguyên lý làm mát |
Làm mát bằng nước |
| Có hệ thống két nước tản nhiệt làm mát bằng gió và quạt |
| Nguyên lý bôI trơn |
BôI trơn áp lực tuần hoàn |
| Ca bin |
|
|
| Kiểu ca bin |
Ca bin đầu bằng dạng lật, Model: D530, đời mới hiện đại theo mẫu bản quyền của Nissan |
| Điều hũa khụng khớ |
Có |
| Rađio – catset |
Có |
| Các loại đồng hồ và đèn báo hiển thị thông số |
Có |
| Đèn pha, đèn sương mù, xi nhan, đèn phanh, đèn soi biển số, đèn công tác, hệ thống đèn báo kích thước xe |
Có đầy đủ |
| Gương chiếu hậu phía sau và hai bên có thể điều chỉnh được |
Có |
| Phần chuyên dụng |
|
|
| Kiểu xitec (bồn) |
– Hình trụ Elip, bằng thép tấm dày 4mm, bên trong sơn chống gỉ, bên ngoài sơn trang trí bảo vệ. |
| – Dung tích: tối đa 9.000l |
| – xitec có vách ngăn hở để chắn sang đảm bảo an toàn ổn định cho xe khi vận hành. |
| – Có đường ống xả tràn lắp trên đỉnh Stec |
| Bép phun nước |
Miệng bép phun hình quạt (đúc gang), điều chỉnh góc phun bằng khớp cầu. Độ rộng phun phía trước là 14m. |
| Hệ thống phun sau có góc xoay 360 độ, chiều cao phun tối đa 22m, phun xa tối đa 35m. |
| Hệ thống bơm |
Công suất: 22kw |
| Lưu lượng Q = 60m3/h tại 1180v/ph |
| Cột áp H = 90m |
| Dễ dàng tháo lắp thay thế |
| Dẫn động bơm |
Bơm được dẫn động từ hộp trích lực (PTO) được điều khiển từ cabin bằng hơI cài hệ thống PTO |
| Đường ống dẫn |
Đường ống ra các bép phun phi 60 |
| Đường ống vào bơm phi 90 |
| Khớp nối vòi lăng phi 60 |
| Tài liệu hướng dẫn |
Sách hướng dẫn sử dụng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng được trang bị trên mỗi xe. Tài liệu thông số kỹ thuật tổng thành của xe. |
| Thời gian bảo hành(kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa) |
12 tháng hoặc 20.000 (km) tùy theo điều kiện nào đến trước |
| Địa điểm bảo hành |
Tại Bên mua hoặc tại trạm dịch vụ của Bên bán. |
| Khả năng cung cấp vật tư, phụ tùng |
Đảm bảo trong vòng 5 năm và ổn định giá trong 2 năm |
| Kế hoạch đào tạo và hướng dẫn vận hành |
Có/ Giới thiệu tại sổ bảo hành và sách hướng dẫn vận hành |
| Thời gian giao hang (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
Xe có sẵn, giao ngay |